Đại học Văn Lang là một trường ngoài công lập đào tạo đa ngành theo hướng ứng dụng. Theo đánh giá của bảng xếp hạng các trường ĐH trên thế giới. Nếu bạn đang tò mò muốn tìm hiểu thêm về mức điểm chuẩn Đại học Văn Lang (VLU) năm 2021 thì còn chần chờ gì nữa, hãy đọc tiếp nội dung dưới đây ngay thôi!


Giới thiệu chung về Đại học Văn Lang (VLU)

*

Mục tiêu phát triển

ĐH Văn Lang hiện hoạt động với tôn chỉ: chú trọng đào tạo nhân tài. Sinh viên của trường sẽ là những cá nhân không chỉ có đạo đức tốt mà còn sở hữu trình độ kiến thức sâu rộng, có ý thức vươn lên, không ngừng tự hoàn thiện bản thân trong thời đại số. Đến năm 2030, VLU phấn đấu sẽ lọt top các trường ĐH học trẻ có triển vọng tại khu vực châu Á, góp phần thúc đẩy quá trình đổi mới, toàn diện hóa giáo dục trong cả nước.

Bạn đang xem: Đại học văn lang điểm chuẩn

Cơ sở vật chất

Hiện nay, cơ sở 1 (hay trụ sở chính) của ĐH Văn Lang là tòa nhà 9 tầng với diện tích 1224m2. Trên khu đất này, Tập đoàn giáo dục Văn Lang đã tiến hành xây dựng khu phức hợp văn hóa Văn Lang với hệ thống tòa nhà hành chính L – V, khối trường quốc tế liên cấp từ tiểu học đến THPT, các tiện ích khác phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu của sinh viên và cán bộ giảng viên. Ký túc xá của trường với quy mô 600 chỗ đã được đưa vào hoạt động từ năm 2009 với hệ thống tiện ích hiện đại gồm: wifi, thẻ từ ra vào, phòng tự học, canteen, máy nước nóng lạnh… Bên cạnh đó, hệ thống thư viện với hàng nghìn đầu sách cũng là điểm cộng lớn cho chất lượng hạ tầng cơ sở của VLU.

Tham khảo chi tiết tại: Review Trường Đại học Văn Lang (VLU), điểm chuẩn và học phí 2021

Điểm chuẩn các ngành của Đại học Văn Lang năm 2022

Có thể thấy trong những năm trở lại đây, mức điểm đầu vào của VLU có mức tăng hơn so với năm trước từ 1 đến 2 điểm. Dự kiến vào năm 2022 -2023, Trường vẫn sẽ tăng điểm đối với mỗi ngành từ 1-2 điểm tùy thuộc vào từng chuyên ngành khác nhau.

Xem thêm: Các Dạng Hệ Phương Trình Thi Đại Học, Các Câu Hệ Phương Trình Trong Đề Thi Đại Học

*

Điểm chuẩn các ngành của Đại học Văn Lang năm 2021

Đối với năm 2021 -2020, Trường đã đề ra mức điểm đầu vào cụ thể đối với từng ngành như sau:

STT

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp môn

Điểm chuẩn

17210205THANH NHẠCN0022
27210208PIANON0022
37210402THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆPH03; H04; H05; H0623
47210403THIẾT KẾ ĐỒ HỌAH03; H04; H05; H0626
57210404THIẾT KẾ THỜI TRANGH03; H04; H05; H0625
67210234DIỄN VIÊN KỊCH, ĐIỆN ẢNH – TRUYỀN HÌNHS0020
77210235ĐẠO DIỄN ĐIỆN ẢNH, TRUYỀN HÌNHS0020
87220201NGÔN NGỮ ANHD01; D08; D1018
97220204NGÔN NGỮ TRUNG QUỐCA01; D01; D04; D1416
107229030VĂN HỌC (ỨNG DỤNG)C00; D01; D14; D6616
117310401TÂM LÝ HỌCB00; B03; C00; D0119
127310608ĐÔNG PHƯƠNG HỌCA01; C00; D01; D0418
137320108QUAN HỆ CÔNG CHÚNGA00; A01; C00; D0124.5
147340101QUẢN TRỊ KINH DOANHA00; A01; C01; D0119
157340115MARKETINGA00; A01; C01; D0119.5
167340116BẤT ĐỘNG SẢNA00; A01; C04; D0119
177340121KINH DOANH THƯƠNG MẠIA00; A01; C01; D0118
187340201TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNGA00; A01; C04; D0119
197340301KẾ TOÁNA00; A01; D01; D1017
207380101LUẬTA00; A01; C00; D0117
217380107LUẬT KINH TẾA00; A01; C00; D0117
227420201CÔNG NGHỆ SINH HỌCA00; A02; B00; D0816
237420205CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y DƯỢCA00; B00; D07; D0816
247480103KỸ THUẬT PHẦN MỀMA00; A01; D01; D1017
257480109KHOA HỌC DỮ LIỆUA00; A01; C01; D0116
267480201CÔNG NGHỆ THÔNG TINA00; A01; D01; D1018
277510205CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔA00; A01; C01; D0117
287510301CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬA00; A01; C01; D0117
297510406CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNGA00; B00; D07; D0816
307510605LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNGA00; A01; C01; D0120
317510606QUẢN TRỊ MÔI TRƯỜNG DOANH NGHIỆPA00; B00; D07; D0516
327520114KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬA00; A01; C01; D0116
337520115KỸ THUẬT NHIỆTA00; A01; D0716
347540101CÔNG NGHỆ THỰC PHẨMA00; B00; D07; C0216
357580101KIẾN TRÚCV00; V01; H0217
367580108THIẾT KẾ NỘI THẤTH03; H04; H05; H0619
377580201KỸ THUẬT XÂY DỰNGA00; A01; D01; D0716
387580205KỸ THUẬT XD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNGA00; A01; D01; D0716
397580302QUẢN LÝ XÂY DỰNGA00; A01; D01; D0716
407589001THIẾT KẾ XANHA00; A01; B00; D0816
417620118NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAOA00; B00; D07; D0816
427720201DƯỢC HỌCA00; B00; D0721
437720301ĐIỀU DƯỠNGB00; C08; D07; D0819
447720501RĂNG – HÀM – MẶTA00; B00; D07; D0824
457720601KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌCA00; B00; D07; D0519
467760101CÔNG TÁC XÃ HỘIC00; C14; C20; D0118
477810103QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH & LỮ HÀNHA00; A01; D01; D0319
487810201QUẢN TRỊ KHÁCH SẠNA00; A01; D01; D0319
497810202QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNGA00; A01; D01; D0317

Điểm chuẩn các ngành của Đại học Văn Lang năm 2020

Năm 2020, điểm chuẩn của trường ĐH Văn Lang dao động từ 16 – 22 điểm theo phương thức xét KQ thi THPT. Cụ thể, mức điểm cao nhất – 22 điểm ghi nhận ở ngành Răng Hàm Mặt, còn các ngành như: Văn học, Công nghệ kỹ thuật môi trường… lấy 16 điểm. Trong khi đó, nếu xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, điểm đầu vào sẽ cao hơn, từ 18 – 24 điểm tùy ngành đào tạo. Dưới đây là bảng thống kê cụ thể để các bạn tham khảo.

NgànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
Theo KQ thi THPTXét học bạ
PianoN001824
Thanh nhạcN001824
Thiết kế đồ họaH03, H04, H05, H061824
Thiết kế công nghiệpH03, H04, H05, H061624
Thiết kế thời trangH03, H04, H05, H061624
Ngôn ngữ AnhD01, D08, D101924
Văn họcC00, D01, D14, D661618
Tâm lý họcB00, B03, C00, D011818
Đông phương họcA01, C00, D01, D041818
Quan hệ công chúngA00, A01, C00, D011918,50
Quản trị kinh doanhC01, C02, C04, D011818
MarketingA00, A01, C01, D011920
Kinh doanh thương mạiC01, C02, C04, D011818
Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C04, D011818
Kế toánA00, A01, D01, D101718
Luật kinh tếA00, A01, C00, D011718
LuậtA00, A01, C00, D011818
Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D081618
Công nghệ sinh học y dượcA00, B00, D07, D081618
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D101718
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D101818
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D011718
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D011618
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D081618
Quản trị môi trường doanh nghiệpA00, B00, D07, D081618
Kỹ thuật nhiệtA00, A01, D071618
Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, C0218
Kiến trúcV00, V01, H021724
Thiết kế nội thấtH03, H04, H05, H061724
Kỹ thuật xây dựngA00, A011618
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D071618
Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D071618
Thiết kế xanhA00, A01, B00, D81618
Nông nghiệp công nghệ caoA00, B00, D07, D081618
Dược họcA00, B00, D072124
Điều dưỡngB00, C08, D07, D081919.5
Răng – Hàm – MặtA00, B00, D07, D082224
Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D081919.5
Công tác xã hộiC00, C14, C20, D011618
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D031818
Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D031918
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, D01, D031818

Kết Luận

VLU xứng đáng là sự lựa chọn cho các bạn học sinh muốn trải nghiệm môi trường học tập hiện đại, chuẩn quốc tế nhưng không phải đi quá xa. Với lợi thế về số ngành đào tạo phong phú, ĐH Văn Lang tự tin có thể đáp ứng được phần lớn nhu cầu của các bạn học sinh ở cả 3 bậc học – Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ. Qua bài viết trên, mong rằng các bạn học sinh có thể dựa trên năng lực của bản thân mà cố gắng phấn đấu để đạt được kết quả mình mong muốn. Chúc các bạn thành công!