Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2022 đã được công bố ngày 15/9. Điểm chuẩn các ngành có sư phạm cao nhất là 28.5 điểm. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.




Bạn đang xem: Đh quy nhơn công bố điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quy Nhơn năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


Trường: Đại Học Quy Nhơn - 2022

Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00; C00; D01; A01 15
2 7140201 Giáo dục mầm non M00 19
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 24
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; C19 20
5 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T02; T03; T05 26
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 28.5
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D07 19
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 28.5
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 28.5
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; A02 19
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; D15 28.5
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14 28.5
13 7140219 Sư phạm Địa lý A00; C00; D15 28.5
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 22.25
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00 19
16 7140249 Sư phạm Lịch sử và địa lý C00; C19; C20 19
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 16
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D01; D15; A01 19.5
19 7229030 Văn học C00; D14; D15; C19 15
20 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 17.5
21 7310205 Quản lý nhà nước C00; D01; C19; A00 18
22 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; D01; C19 15
23 7310608 Đông phương học C00; C19; D14; D15 16
24 7310630 Việt Nam học C00; D01; D15; C19 18
25 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 17
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 17
27 7340301 Kế toán A00; A01; D01 16
28 7340301CLC Kế toán CLC A00; A01; D01 16
29 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 15
30 7380101 Luật C00; A00; C19 15
31 7440122 Khoa học vật liệu A00; A01; B00; D07 15
32 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D90 15
33 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D07; D90 15
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; K01 15
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D07; D90 15
36 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 18
37 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 16
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; C02; B00; D07 15
39 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng A00; A01; D01 19
40 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; K01 15
41 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; K01 15
42 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; K01 15
43 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; C02 15
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; K01; D07 15
45 7620109 Nông học B00; D08; C08; B03 15
46 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14 15
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành A00; A01; D01; D14 17
48 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 17
49 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C04 15
50 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D01; C04 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
Xét điểm thi THPT

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!


*
*
*
*
*
*
*
*



Xem thêm: Tp Hcm Công Bố Điểm Chuẩn Lớp 10 Tphcm 2020, Tp Hcm Công Bố Điểm Chuẩn Lớp 10

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022 182 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022


Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp, học bạ THPT, ĐGNL, ĐG tư duy chính xác nhất trên caodangngheqn.edu.vn