Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Văn Lang đã quyết định mức điểm trúng tuyển của phương thức xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia năm 2019, đợt 1 cho 32 ngành đào tạo bậc Đại học, hệ chính quy của Trường từ 15 đến 21 điểm

*
*

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210205Thanh nhạcN0021
27210208PianoN0018
37210402Thiết kế công nghiệpH03, H04, H05, H0615
47210403Thiết kế đồ họaH03, H04, H05, H0620.5
57210404Thiết kế thời trangH03, H04, H05, H0619
67220201Ngôn ngữ AnhD01, D08, D1016.5
77229030Văn họcC00, D01, D14, D6615
87310401Tâm lý họcB00, B03, C00, D0117
97310608Đông phương họcA01, C00, D0119
107320108Quan hệ công chúngA00, A01, C00, D0117
117340101Quản trị kinh doanhC01, C02, C04, D0115.5
127340121Kinh doanh thương mạiC01, C02, C04, D0115
137340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C04, D0115
147340301Kế toánA00, A01, D01, D1015
157380101LuậtA00, A01, C00, D0115
167380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0115
177420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D0815
187480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D1015
197480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D1015
207510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0116
217510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D0815
227520115Kỹ thuật nhiệtA00, A01, D0715
237580101Kiến trúcH02, V00, V0115
247580108Thiết kế nội thấtH03, H04, H05, H0615
257580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0115
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D0715
277580302Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D0715
287720201Dược họcA00, B00, D0720
297720301Điều dưỡngB00, C08, D07, D0818
307720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D0818
317810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00, A01, D01, D0316
327810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01 ,D0317