III. Học phí của Đại học Việt Đức mới nhất năm 2022 là bao nhiêu?IV. Học phí của Trường Đại học Việt Đức năm 2021V. Học phí của trường Đại học Việt Đức năm 2020VI. Học phí của Trường VGU năm 2019

Thông tin học phí trường Đại học Việt Đức năm 2022 mới nhất. Dự kiến mức học phí năm 2023. Tham khảo chi tiết mức học phí qua các năm học. 

Bạn đang quan tâm và tìm hiểu về trường Đại học Việt Đức? Bạn muốn biết về mức học phí mới nhất năm 2022 cũng như tham khảo học phí qua các năm học trước? Bài viết dưới đây caodangngheqn.edu.vn sẽ giúp bạn giải đáp các thắc mắc về mức học phí của trường Đại học Việt Đức.

Bạn đang xem: Học phí đại học việt đức


*

I. Thông tin chung về trường Đại học Việt Đức (VGU)

Trường Đại học Việt Đức là trường đại học công lập được thành lập trên cơ sở thỏa thuận liên Chính phủ đầu tiên tại Việt Nam. Mô hình đào tạo của trường tiên phong mang tính thí điểm, có sự kết hợp hài hòa giữa chương trình giáo dục Đại học của Việt Nam và mô hình giáo dục của Đức.

Sinh viên theo học tại đây đều được giảng dạy bằng tiếng Anh, học tập theo chương trình tiêu chuẩn của Đức nhưng mức học phí luôn ở mức phù hợp nhất.

Ngoài ra, trường Đại học Việt Đức có tên tiếng Anh là VGU – Vietnamese – German University với 2 cơ sở tại Bình Dương và Thành phố Hồ Chí Minh. Cụ thể là:

Cơ sở Bình Dương: Đường Lê Lai – Phường Hòa Phú – TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương.Cơ sở tại Tp. Hồ Chí Minh: Tòa nhà Halo – tầng 5 – số 10 Hoàng Diệu – Quận Phú Nhuận.

Một số thông tin liên lạc:

*

II. Dự kiến học phí năm 2023 tại trường đại học Việt Đức (VGU)

Dự kiến mức học phí năm 2023 tại trường Đại học Việt Đức tăng 10%, dao động từ khoảng 65.000.000 – 68.000.000 VNĐ/năm.

Đây cũng chỉ là mức học phí dự kiến dựa trên các thông tin mới nhất của trường, theo dõi thêm tại caodangngheqn.edu.vn để cập nhật ngay các học phí mới nhất của trường VGU ngay sau khi có thông báo chính thức từ trường.

III. Học phí của Đại học Việt Đức mới nhất năm 2022 là bao nhiêu?

1. Học phí VGU theo từng học kỳ

Học phí trường Đại học Việt Đức năm 2022 áp dụng như sau:

Chương trình đào tạoDegreeHọc phí cho sinh viên Việt Nam (VNĐ)Học phí đối với sinh viên quốc tế (VNĐ)
Ngành kỹ thuật điện máy tính (ECE)BEng39.200.00058.800.000
Quản trị kinh doanh (BBA)BSc41.800.00062.700.000
Tài chính và Kế toán (BFA)BSc41.800.00062.700.000
Kỹ thuật cơ khí (MEN)BSc39.200.00058.800.000
Khoa học máy tính (CSE)BSc39.200.00058.800.000
Kỹ thuật xây dựng (BCE)BSc39.200.00058.800.000
Kiến trúc (ARCBA39.200.00058.800.000
Kỹ thuật môi trường (EPE)BSc39.200.00058.800.000

Mức học phí của ngành kỹ thuật cơ khí sẽ cộng thêm phí hành chính là 1,500,000 VND/học kỳ. Đây là phí dùng để chi trả cho các trường đại học đối tác theo thỏa thuận giữa hai bên liên quan.

2. Phí đào tạo nghề trong năm học đại cương

Chương trình đào tạoPhí đào tạo nghề (VNĐ)
Kỹ thuật cơ khí (MEN)10.000.000

*

IV. Học phí của Trường Đại học Việt Đức năm 2021

Bạn có thể tham khảo mức học phí năm 2021 của trường Đại học Việt Đức sau đây:

1. Học phí mỗi học kỳ

Chương trình đào tạoDegree (Bằng cấp)Học phí cho sinh viên Việt Nam (VNĐ)Học phí cho sinh viên quốc tế
Kỹ thuật điện máy tính (ECE)BEng37.900.00056.850.000
Quản trị kinh doanh (BBA)BSc40.500.00060.750.000
Tài chính và Kế toán (BFA)BSc40.500.00060.750.000
Kỹ thuật cơ khí (MEBSc37.900.00056.850.000
Khoa học máy tính (CSE)BSc37.900.00056.850.000
Kỹ thuật xây dựng (BCE)BEng37.900.00056.850.000
Kiến trúc (ARC)BA37.900.00056.850.000

2. Mức phí đào tạo nghề đại cương

Chương trình đào tạoPhí đào tạo nghề (VNĐ)
Kỹ thuật cơ khí (MEN)10.000.000

V. Học phí của trường Đại học Việt Đức năm 2020

1. Học phí mỗi học kỳ

Chương trình đào tạoDegree (bằng cấp)Học phí cho sinh viên Việt Nam (VNĐ)Học phí cho sinh viên quốc tế
Kỹ thuật điện máy tính (ECE)BEng36.900.00055.400.000
Quản trị kinh doanh (BBA)BSc39.400.00059.100.000
Tài chính và Kế toán (BFA)BSc39.400.00059.100.000
Kỹ thuật cơ khí (MEBSc36.900.00055.400.000
Khoa học máy tính (CSE)BSc36.900.00055.400.000
Kỹ thuật xây dựng (BCE)BEng36.900.00055.400.000
Kiến trúc (ARC)BA36.900.00055.400.000
Kỹ thuật công nghiệp – quản lý công nghệ (IET)BSc39.400.00059.100.000

2. Mức phí đào tạo nghề đại cương

Chương trình đào tạoPhí đào tạo nghề (VND)
Kỹ thuật cơ khí (MEN)10.000.000

VI. Học phí của Trường VGU năm 2019

Mức học phí năm 2019 của Trường Đại học Việt Đức được quy định theo từng ngành học cụ thể là:

1. Học phí hệ Đại học

Chương trình họcHọc phí (VNĐ/học kỳ)
Kỹ thuật điện – CNTT (EEIT)35,500,000
Khoa học máy tính (CS)35,500,000
Kỹ thuật xây dựng (CE)35,500,000
Kiến trúc (Arch)35,500,000
Kỹ thuật cơ khí (ME)37,000,000
Tài chính và Kế toán (FA)39,400,000
Quản trị kinh doanh (BA)39,400,000

2. Học phí chương trình Thạc sĩ

Chương trình họcHọc phí (VNĐ/học kỳ)
Tính toán kỹ thuật – mô phỏng trên máy tính (CompEng)28,600,000
Cơ điện tử – công nghệ cảm biến (MSST)28,600,000
Phát triển Đô thị (SUD)28,600,000
Kỹ thuật – quản lý sản xuất toàn cầu (GPEM)30,100,000
Thông tin doanh nghiệp (BIS)37,500,000
Quản trị kinh doanh (MBA)52,500,000
Logistics – quản lý chuỗi cung ứng (LSCM)30,100,000
Công nghệ Nước (WT)28,600,000

Lưu ý:

Học phí của ngành kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật và Quản lý Sản xuất Toàn cầu đã bao gồm phí hành chính 1.500.000 VNĐ/học kỳ.Phí hành chính là phí dùng để chi trả cho các trường đối tác ở mỗi kỳ học của sinh viên dựa trên thỏa thuận giữa các bên liên quan.

Xem thêm: Xem Điểm Đại Học Mở Tp Hcm, Xem Điểm Chuẩn Đại Học Mở Tp Hcm 2022 Chính Thức

Trên đây là toàn bộ các thông tin về mức học phí của trường Đại học Việt Đức qua các năm. Hy vọng với chia sẻ này của caodangngheqn.edu.vn các bạn sẽ có thể lựa chọn được cho mình ngôi trường đại học phù hợp và chất lượng nhất.