Trường Đại học Điện lực đã công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Bạn đang xem: Trường đại học điện lực tp hcm


GIỚI THIỆU CHUNG

epu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Điện lực năm 2022 như sau:

Mã xét tuyển: 7510301Các chuyên ngành:Chuyên ngành Điện công nghiệp và dân dụngChuyên ngành Hệ thống điệnChuyên ngành Tự động hóa Hệ thống điệnChuyên ngành Lưới điện thông minhChỉ tiêu: 500Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510601Các chuyên ngành:Chuyên ngành Quản lý sản xuất và tác nghiệpChuyên ngành Quản lý bảo dưỡng công nghiệpChuyên ngành Quản lý dự trữ và kho hàngChỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510302Các chuyên ngành:Chuyên ngành Điện và kỹ thuật máy tínhChuyên ngành Điện tử viễn thôngChuyên ngành Kỹ thuật điện tửChuyên ngành Điện tử Robot và Trí tuệ nhân tạoChuyên ngành Thiết bị điện tử y tếChuyên ngành Các hệ thống thông minh và IoTChuyên ngành Mạng viễn thông và máy tínhChỉ tiêu: 240Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510303Các chuyên ngành:Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiểnChuyên ngành Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệpChuyên ngành Tin học cho điều khiển và tự động hóaChỉ tiêu: 460Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7480201Các chuyên ngành:Chuyên ngành Công nghệ phần mềmChuyên ngành Hệ thống thương mại điện tửChuyên ngành Quản trị và an ninh mạngChuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tínhChỉ tiêu: 450Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510203Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510201Các chuyên ngành:Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máyChuyên ngành Công nghệ chế tạo thiết bị điệnChuyên ngành Cơ khí ô tôChỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510102Các chuyên ngành:Chuyên ngành Quản lý dự án và công trình xây dựngChuyên ngành Xây dựng công trình điệnChuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpChuyên ngành Cơ điện công trìnhChỉ tiêu: 140Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7520115Các chuyên ngành:Chuyên ngành Điện lạnhChuyên ngành Nhiệt điệnChuyên ngành Nhiệt công nghiệpChỉ tiêu: 160Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510605Chỉ tiêu: 130Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Quản lý năng lượngMã ngành: 7510602Các chuyên ngành:Chuyên ngành Kiểm toán năng lượngChuyên ngành Thị trường điệnChuyên ngành Quản lý năng lượng tòa nhàChỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Công nghệ kỹ thuật năng lượng (Chuyên ngành Năng lượng tái tạo)Mã ngành: 7510403Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510406Các chuyên ngành:Chuyên ngành Quản lý môi trường công nghiệp và đô thịChuyên ngành Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượngChỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340301Các chuyên ngành:Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệpChuyên ngành Kế toán và kiểm soátChỉ tiêu: 200Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340101Các chuyên ngành:Chuyên ngành Quản trị du lịch, khách sạnChuyên ngành Quản trị doanh nghiệpChỉ tiêu: 200Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340201Các chuyên ngành:Chuyên ngành Ngân hàngChuyên ngành Tài chính doanh nghiệpChỉ tiêu: 150Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340302Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340122Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7810103Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Danh sách tổ hợp xét tuyển trường Đại học Điện lực sử dụng để xét tuyển vào các ngành trong năm 2022 bao gồm:

Khối A00: Toán, Vật lí, Hóa họcKhối A01: Toán, tiếng Anh, Vật líKhối D01: Toán, tiếng Anh, Ngữ VănKhối D07: Toán, Hóa học, tiếng Anh

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Điện lực xét tuyển đại học năm 2022 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu dự kiến: 25%

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Điểm xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển >= 18.0 điểm

Cách tính điểm xét tuyển: Xét kết quả học tập các môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12.

ĐXT = Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

ĐTB M1 = (Điểm TB cả năm lớp 10 M1 + Điểm TB cả năm lớp 11 M1 + Điểm TB HK1 lớp 12 M1)/3ĐTB M2 = (Điểm TB cả năm lớp 10 M2 + Điểm TB cả năm lớp 11 M2 + Điểm TB HK1 lớp 12 M2)/3ĐTB M3 = (Điểm TB cả năm lớp 10 M3 + Điểm TB cả năm lớp 11 M3 + Điểm TB HK1 lớp 12 M3)/3 Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Chỉ tiêu dự kiến: 65%

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Điện lực năm 2022.

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Tổng điểm thi 3 môn THPT theo tổ hợp xét tuyển năm 2022 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Thời gian nhận hồ sơ:

Đợt 1: Đăng ký xét tuyển qua cổng thông tin điện tử theo quy định của Bộ GD&ĐT.Đợt bổ sung (nếu có): Thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2022

Chỉ tiêu dự kiến: 10%

Điều kiện xét tuyển: Điểm thi đánh giá năng lực đạt 80/150 điểm, quy về thang điểm 30.

Xem thêm: Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí 2016, Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền 2016

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = (Điểm thi ĐGNL x 30/150) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu dự kiến: Không giới hạn

4. Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

*Xét học bạ THPT:

*Xét điểm thi THPT:

Đợt 1: Đăng ký xét tuyển qua cổng thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT.Đợt bổ sung: Thông báo sau khi có kết quả xét tuyển đợt 1

*Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022:

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký xét học bạ:

Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc bảng điểm có xác nhận của trường THPT đến hết HK1 năm lớp 12.Bản sao công chứng giấy CMND/CCCDLệ phí xét tuyển: 100.000 đồng.

*Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN:

Phiếu đăng ký xét tuyển theo phương thức ĐGNL (tải trên trang chủ website của nhà trường)Bản sao công chwungs kết quả bài thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chứcBản sao công chứng giấy CMND/CCCDLệ phí xét tuyển: 100.000 đồng

c) Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Điện lực năm 2022 theo 1 trong các cách sau:

Nộp hồ sơ trực tiếp tại trườngGửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Điện lực năm 2022 (dự kiến) như sau:

Khối ngành Kinh tế: 1.430.000 đồng/thángKhối ngành Kỹ thuật: 1.595.000 đồng/tháng

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Điện lực

Tên ngànhĐiểm chuẩn
202020212022
Quản trị kinh doanh1722.023.25
Thương mại điện tử1623.524.65
Tài chính – Ngân hàng1621.523.65
Kế toán1722.023.4
Kiểm toán1519.523
Công nghệ thông tin2024.2524.4
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1516.017
Công nghệ kỹ thuật cơ khí1620.023
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử1519.024.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1822.7522.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông1521.523.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1721.523.25
Công nghệ kỹ thuật năng lượng1516.017
Công nghệ kỹ thuật môi trường1516.016
Quản lý công nghiệp1517.020.5
Quản lý năng lượng1517.018
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1723.524.25
Kỹ thuật nhiệt1516.518.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1520.023.75