Điểm chuẩn trúng tuyển các ngành đào tạo đại học chính quy của Trường Đại học Ngoại ngữ năm 2022 – Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội
Hệ thống tác nghiệpQuản lý – Điều hànhQuy định tài chínhĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNGTổ chức đoàn thểCông đoànGiới thiệu tổ chức Công đoànWebsite đơn vịChuyên trang
*

University of Languages and International Studies – Vietnam National University,Hanoi


*

University of Languages and International Studies – Vietnam National University,Hanoi


» TIN TỨC & SỰ KIỆN » Thông báo » Điểm chuẩn trúng tuyển các ngành đào tạo đại học chính quy của Trường Đại học Ngoại ngữ năm 2022

Điểm chuẩn trúng tuyển các ngành đào tạo đại học chính quy của Trường Đại học Ngoại ngữ năm 2022

Th9 15, 2022in Thông báo

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội phê duyệt điểm chuẩn trúng tuyển các ngành đào tạo đại học chính quy đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (mã phương thức xét tuyển: 100), cụ thể như sau:

STTNgànhMã ngànhĐiểm trúng tuyển
1.

Bạn đang xem: Đại học ngoại ngữ hà nội điểm chuẩn

Sư phạm tiếng Anh714023138.1
2.Sư phạm tiếng Trung714023438.46
3.Sư phạm tiếng Đức714023532.98
4.Sư phạm tiếng Nhật714023635.27
5.Sư phạm tiếng Hàn Quốc714023735.92
6.Ngôn ngữ Anh722020135.57
7.Ngôn ngữ Nga722020231.2
8.Ngôn ngữ Pháp722020332.99
9.Ngôn ngữ Trung Quốc722020435.32
10.Ngôn ngữ Đức722020532.83
11.Ngôn ngữ Nhật722020934.23
12.Ngôn ngữ Hàn Quốc722021034.92
13.Ngôn ngữ Ả Rập722021130.49
14.Kinh tế – Tài chính7903124QT24.97

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học theo đề án của trường bao gồm các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Trường hợp các thí sinh bằng điểm trúng tuyển ở cuối danh sách, nếu vẫn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét trúng tuyển cho thí sinh có thứ tự nguyện vọng (TT NV) cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

PHỤ LỤC: BẢNG ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Nguyện vọng trúng tuyển

(áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

1.Sư phạm tiếng Anh714023138.1NV1, NV2
2.Sư phạm tiếng Trung714023438.46NV1
3.Sư phạm tiếng Đức714023532.98NV1, NV2
4.Sư phạm tiếng Nhật714023635.27NV1, NV2, NV3
5.Sư phạm tiếng Hàn Quốc714023735.92NV1, NV2
6.Ngôn ngữ Anh722020135.57NV1
7.Ngôn ngữ Nga722020231.2NV1
8.Ngôn ngữ Pháp722020332.99NV1
9.Ngôn ngữ Trung Quốc722020435.32NV1, NV2, NV3
10.Ngôn ngữ Đức722020532.83Từ NV1 đến NV5
11.Ngôn ngữ Nhật722020934.23NV1, NV2, NV3
12.Ngôn ngữ Hàn Quốc722021034.92Từ NV1 đến NV7
13.Ngôn ngữ Ả Rập722021130.49NV1, NV2, NV3
14.

Xem thêm: Dđề Thi Đại Học 2015 Môn Toán Chính Thức Của Bộ Và Đáp Án Chi Tiết

Kinh tế – Tài chính7903124QT24.97Từ NV1 đến NV7

Lưu ý:

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.Đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học theo đề án của trường bao gồm các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 điểm trở lên.